TanroDictionary Sổ từ

bayoneted

/bˈeɪəʊnˌiːtɪd/

Anh
0

bayoneted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bayonet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bayonetđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier bayoneted the target in training.