Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bayonet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bayoneting the training dummy.
/bˈeɪəʊnˌiːtɪŋ/
bayoneting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bayonet.
They are bayoneting the training dummy.