TanroDictionary Sổ từ

bayou

/ˈbaɪuː/

Anh
0

bayou là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh sông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A calm bayou ran behind the trees.