Nghĩa tiếng Việt
- sắp, sắp sửa (làm gì)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- to be going to do something very sooncụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- まさに~しようとしているcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The train is about to leave.
Tàu sắp chạy.