TanroDictionary Sổ từ

be away

/biː əwˈeɪ/

Anh
0

be away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đi vắng; đi nghỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi vắng; đi nghỉđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She's away on business for three weeks.