Nghĩa tiếng Việt
- phụ trách, chịu trách nhiệmcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- to be responsible for, to managecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~を担当する、~の責任者であるcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
She is in charge of the project.
Cô ấy phụ trách dự án.