TanroDictionary Sổ từ

be off

/biː ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

be off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bị hỏng (thức ăn); rời đi; khởi hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bị hỏng (thức ăn)động từEN-VI Dict
  2. rời đi; khởi hànhđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This yoghurt must be off; it smells foul.

  2. I'm off home; it's five o'clock.