Nghĩa tiếng Việt
- bị hỏng (thức ăn)động từEN-VI Dict
- rời đi; khởi hànhđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This yoghurt must be off; it smells foul.
-
I'm off home; it's five o'clock.
/biː ˈɒf/
be off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bị hỏng (thức ăn); rời đi; khởi hành.
This yoghurt must be off; it smells foul.
I'm off home; it's five o'clock.