TanroDictionary Sổ từ

be on

/biː ˈɒn/

Anh
0

be on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đang bật (máy móc); đang diễn ra; đang dùng (thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đang bật (máy móc)động từEN-VI Dict
  2. đang diễn rađộng từEN-VI Dict
  3. đang dùng (thuốc)động từEN-VI Dict
  4. phong độ tốt; thể hiện xuất sắcđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Will the computer be on during the night?

  2. The show is on for the next three months.

  3. He is on anti-depressants and has become very difficult to please.

  4. He is really on right now- three goals in five minutes!