Nghĩa tiếng Việt
- phải, được cho là phải (theo quy định/kế hoạch)cụm từTanro Dictionary
- được cho là, người ta nói rằngcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- to be expected or required tocụm từTanro Dictionary
- to be believed tocụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~することになっている、~だと言われているcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
You're supposed to submit it today.
Bạn phải nộp nó hôm nay.