TanroDictionary Sổ từ

be taken aback

/biː tˈeɪkən əbˈak/

Anh Thông dụng
0

be taken aback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bị sốc; ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bị sốc; ngạc nhiênđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I was taken aback when I saw him because he's lost all his hair.