Nghĩa tiếng Việt
- bị sốc; ngạc nhiênđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was taken aback when I saw him because he's lost all his hair.
/biː tˈeɪkən əbˈak/
be taken aback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bị sốc; ngạc nhiên.
I was taken aback when I saw him because he's lost all his hair.