Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí đổ bộ, vị trí đầu cầu.danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của beachhead.danh từWiktionary
Ví dụ
-
They built a beach-head before moving inland.
/biːtʃhed/
beach-head là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị trí đổ bộ, vị trí đầu cầu; Dạng thay thế của beachhead.
They built a beach-head before moving inland.