Nghĩa tiếng Việt
- Thói hình thức ngu xuẩn, thói quan liêu giấy tờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We wasted time in beadledom and forms.
/ˈbedəldəm/
beadledom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói hình thức ngu xuẩn, thói quan liêu giấy tờ.
We wasted time in beadledom and forms.