TanroDictionary Sổ từ

beagle

/ˈbiːɡl/

Anh Thông dụng
0

beagle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó săn thỏ; Mật thám; gián điệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó săn thỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Mật thám; gián điệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beagle sniffed the trail in the park.

  2. The beagle watched the door from across the street.