TanroDictionary Sổ từ

bean-feast

/biːnfiːst/

Anh
0

bean-feast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa thết hàng năm (chủ thết công nhân); Buổi liên hoan; Thời gian vui nhộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa thết hàng năm (chủ thết công nhân).danh từEN-VI Dict
  2. Buổi liên hoan.danh từEN-VI Dict
  3. Thời gian vui nhộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers enjoyed a bean-feast after harvest.

  2. They had a small bean-feast for the whole class.

  3. The trip turned into a bean-feast of laughs.