TanroDictionary Sổ từ

bear in mind

/ˌbeər ɪn ˈmaɪnd/

Anh Thông dụng
0

bear in mind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi nhớ, lưu tâm, ghi nhớ trong đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi nhớ, lưu tâm, ghi nhớ trong đầu.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bear in mind that the museum closes early on Sunday afternoons.