TanroDictionary Sổ từ

bear out

/bˈeər ˈaʊt/

Anh
0

bear out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: xác nhận là đúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. xác nhận là đúngđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Statistics bear out the government's positions on the issue.