TanroDictionary Sổ từ

bear up

/bˈeər ˈʌp/

Anh
0

bear up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chịu đựng áp lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chịu đựng áp lựcđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. How are you bearing up under the strain?