TanroDictionary Sổ từ

bearing

/ˈbeərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

bearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mang; Sự chịu đựng; Sự sinh nở, sự sinh đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mang.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sinh nở, sự sinh đẻ.danh từEN-VI Dict
  4. Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phongdanh từEN-VI Dict
  5. Phương diện, mặt (của một vấn đề).danh từEN-VI Dict
  6. Sự liên quan, mối quan hệ.danh từEN-VI Dict
  7. Ý nghĩa, nghĩa.danh từEN-VI Dict
  8. Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.danh từEN-VI Dict
  9. ; (hàng không) quân... vị trí phương hướng.danh từEN-VI Dict
  10. Hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu... ).danh từEN-VI Dict
  11. hiện tại phân từ của bearđộng từEN-VI Dict
  12. phân từ hiện tại của bearđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Her calm bearing impressed the whole class.

  2. His constant conceit is past all bearing.

  3. The village was known for child bearing.

  4. She walked with a very modest bearing today.

  5. We discussed the bearing of his answer.