Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang.danh từEN-VI Dict
- Sự chịu đựng.danh từEN-VI Dict
- Sự sinh nở, sự sinh đẻ.danh từEN-VI Dict
- Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phongdanh từEN-VI Dict
- Phương diện, mặt (của một vấn đề).danh từEN-VI Dict
- Sự liên quan, mối quan hệ.danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩa, nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.danh từEN-VI Dict
- ; (hàng không) quân... vị trí phương hướng.danh từEN-VI Dict
- Hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu... ).danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của bearđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của bearđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her calm bearing impressed the whole class.
-
His constant conceit is past all bearing.
-
The village was known for child bearing.
-
She walked with a very modest bearing today.
-
We discussed the bearing of his answer.