Nghĩa tiếng Việt
- đánh bại (trong cuộc thi)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The marathon runner barely beat out his rival at the tape.
/bˈiːt ˈaʊt/
beat out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đánh bại (trong cuộc thi).
The marathon runner barely beat out his rival at the tape.