TanroDictionary Sổ từ

beat out

/bˈiːt ˈaʊt/

Anh
0

beat out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đánh bại (trong cuộc thi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. đánh bại (trong cuộc thi)động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The marathon runner barely beat out his rival at the tape.