TanroDictionary Sổ từ

beat the clock

/ˌbiːt ðə ˈklɒk/

Anh
0

beat the clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy đua với thời gian để hoàn thành kịp trước hạn chót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy đua với thời gian để hoàn thành kịp trước hạn chót.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sprinted to the post office and beat the clock just two minutes before closing.