Nghĩa tiếng Việt
- Ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
- Hạnh phúc, sung sướng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her beatific smile calmed the whole room.
-
A beatific smile appeared on her happy face.
-
a beatific smile
nụ cười sung sướng