TanroDictionary Sổ từ

beautician

/bjuːˈtɪʃn/

Anh Thông dụng
0

beautician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ mỹ viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ mỹ viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beautician gave her a new haircut.