Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của beautifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painter beautified the old house quickly.
/bjˈuːtɪfˌaɪd/
beautified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của beautify.
The painter beautified the old house quickly.