Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bedaubđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hands were bedaubed with sticky glue.
/bɪˈdɔbd/
bedaubed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bedaub.
His hands were bedaubed with sticky glue.