Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bedeckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hall was bedecked with bright ribbons.
/bɪˈdɛkd/
bedecked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bedeck.
The hall was bedecked with bright ribbons.