TanroDictionary Sổ từ

bedevilment

/bɪˈdɛvəlmənt/

Anh
0

bedevilment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía; Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house felt like a place of bedevilment.

  2. The bad cable caused bedevilment for the printer.