Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bedimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fog bedimmed the distant streetlights.
/bɪˈdɪmd/
bedimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bedim.
Fog bedimmed the distant streetlights.