TanroDictionary Sổ từ

bedouin

/ˈbeduɪn/

Anh Thông dụng
0

bedouin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người A-rập du cư; Người du cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người A-rập du cư.danh từEN-VI Dict
  2. Người du cư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bedouin crossed the desert at dawn.

  2. The bedouin moved camp with the seasons.