Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bedraggle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bedraggling the floor with wet shoes.
/ˈbedrəɡəlɪŋ/
bedraggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bedraggle.
They are bedraggling the floor with wet shoes.