Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của befoulđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to befouled the system.
/bɪˈfɑʊəld/
befouled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của befoul.
The team had to befouled the system.