Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của befoul.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain is befouling the clean path.
/bɪˈfɑʊəlɪŋ/
befouling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của befoul.
Rain is befouling the clean path.