TanroDictionary Sổ từ

beggarly

/ˈbɛɡɜːli/

Anh
0

beggarly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin; Dốt nát thảm hại (trí óc); Ti tiện, đê tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.tính từEN-VI Dict
  2. Dốt nát thảm hại (trí óc).tính từEN-VI Dict
  3. Ti tiện, đê tiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They survived on beggarly wages for many years.

  2. That was a beggarli mistake for an expert.

  3. His beggarli trick upset the whole class.

  4. beggarly wages

    đồng lương chết đói