Nghĩa tiếng Việt
- Ghen tị.động từEN-VI Dict
- Bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not begrudge her success.
-
I do not want to begrudge him any help.
-
to begrudge doing something
bất đắc dĩ phải làm cái gì