TanroDictionary Sổ từ

begrudge

/bɪˈɡrʌdʒ/

Anh Thông dụng
0

begrudge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghen tị; Bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghen tị.động từEN-VI Dict
  2. Bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I do not begrudge her success.

  2. I do not want to begrudge him any help.

  3. to begrudge doing something

    bất đắc dĩ phải làm cái gì