TanroDictionary Sổ từ

beguile

/bɪˈɡaɪl/

Anh Thông dụng
0

beguile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình... ); Đánh lừa, lừa dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình... ).động từEN-VI Dict
  2. Đánh lừa, lừa dối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game helped beguile the long train ride.

  2. He tried to beguile the guard into letting them pass.

  3. to beguile someone [out] of something

    đánh lừa ai để lấy cái gì

  4. to beguile something into doing something

    lừa ai làm gì