Nghĩa tiếng Việt
- Làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình... ).động từEN-VI Dict
- Đánh lừa, lừa dối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The game helped beguile the long train ride.
-
He tried to beguile the guard into letting them pass.
-
to beguile someone [out] of something
đánh lừa ai để lấy cái gì
-
to beguile something into doing something
lừa ai làm gì