Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của belabourđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She belaboured the issue in her speech.
/bɪlˈeɪbəd/
belaboured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của belabour.
She belaboured the issue in her speech.