Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beleaguerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village was beleaguered by heavy rain.
/bɪˈliːɡəd/
beleaguered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của beleaguer.
The village was beleaguered by heavy rain.