Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beleaguer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is beleaguering the team with constant complaints.
/bɪˈliɡɜːrɪŋ/
beleaguering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beleaguer.
He is beleaguering the team with constant complaints.