TanroDictionary Sổ từ

belemnite

/ˈbɛləmˌnɑɪt/

Anh
0

belemnite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con tên đá (động vật hoá thạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con tên đá (động vật hoá thạch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child found a belemnite on the beach.