Nghĩa tiếng Việt
- Con tên đá (động vật hoá thạch).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child found a belemnite on the beach.
/ˈbɛləmˌnɑɪt/
belemnite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con tên đá (động vật hoá thạch).
The child found a belemnite on the beach.