Nghĩa tiếng Việt
- Duyệt lại tín nhiệm (trí năng nhân tạo).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the belief revision today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈlif rɪˈvɪʒən/
They discussed the belief revision today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép