Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belieđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her face belies how tired she feels.
/bɪlˈaɪz/
belies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của belie.
Her face belies how tired she feels.