TanroDictionary Sổ từ

belittlement

/bɪˈlɪtəlmənt/

Anh
0

belittlement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem nhẹ, sự xem thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem nhẹ, sự xem thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her belittlement of his work hurt deeply.