Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belittle.động từEN-VI Dict
- Hành động xem thường, khinh thường.danh từEN-VI Dict
- Hành động làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His belittling comments hurt her confidence.
-
The belittling of her work was unfair.
-
Their jokes caused real belittling of his effort.