TanroDictionary Sổ từ

belittling

/bɪˈlɪtəlin/

Anh Thông dụng
0

belittling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belittle; Hành động xem thường, khinh thường; Hành động làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belittle.động từEN-VI Dict
  2. Hành động xem thường, khinh thường.danh từEN-VI Dict
  3. Hành động làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His belittling comments hurt her confidence.

  2. The belittling of her work was unfair.

  3. Their jokes caused real belittling of his effort.