Nghĩa tiếng Việt
- Lều có cọc đỡ ở giữa và có hình quả chuông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We slept in a small bell-tent.
/beltent/
bell-tent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lều có cọc đỡ ở giữa và có hình quả chuông.
We slept in a small bell-tent.