Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The belligerence between the teams grew worse.
/bəˈlɪdʒərəns/
belligerence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.
The belligerence between the teams grew worse.