Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The belligerency lasted for months.
/ˈbeləˌɡenɜːiːz/
belligerency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.
The belligerency lasted for months.