Nghĩa tiếng Việt
- bệnh đau bụng (cách nói thông tục).danh từEN-VI Dict
- Lóng rên rỉ, than van.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed home because of bellyache.
-
He learned to bellyache the tool.
/ˈbelieɪk/
bellyache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bệnh đau bụng (cách nói thông tục); Lóng rên rỉ, than van.
He stayed home because of bellyache.
He learned to bellyache the tool.