TanroDictionary Sổ từ

bellyache

/ˈbelieɪk/

Anh
0

bellyache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bệnh đau bụng (cách nói thông tục); Lóng rên rỉ, than van.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệnh đau bụng (cách nói thông tục).danh từEN-VI Dict
  2. Lóng rên rỉ, than van.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed home because of bellyache.

  2. He learned to bellyache the tool.