Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belly.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was bellying the sail toward the shore.
/bˈɛlɪɪŋ/
bellying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của belly.
She was bellying the sail toward the shore.