Nghĩa tiếng Việt
- Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).danh từEN-VI Dict
- Bà con họ hàng (của ai).danh từEN-VI Dict
- Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed her belongings before the trip.
-
Their belongings arrived after the move.
-
This problem has no clear belongings.