TanroDictionary Sổ từ

belongings

/bɪˈlɒŋɪŋz/

Anh
0

belongings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai); Bà con họ hàng (của ai); Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).danh từEN-VI Dict
  2. Bà con họ hàng (của ai).danh từEN-VI Dict
  3. Những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed her belongings before the trip.

  2. Their belongings arrived after the move.

  3. This problem has no clear belongings.