Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của beltđộng từEN-VI Dict
- Trận đòn.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của beltđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was belting the seat tightly.
-
The team suffered a belting in the match.
/ˈbɛltin/
belting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của belt; Trận đòn; phân từ hiện tại của belt.
He was belting the seat tightly.
The team suffered a belting in the match.