TanroDictionary Sổ từ

benefaction

/ˌbenɪˈfækʃn/

Anh
0

benefaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc thiện, việc nghĩa; Vật cúng vào việc thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc thiện, việc nghĩa.danh từEN-VI Dict
  2. Vật cúng vào việc thiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their benefaction helped the small school.

  2. The benefaction went to the local clinic.